Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về tồ chức Ngày sách và Văn hóa đọc Việt Nam
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:15' 21-05-2025
Dung lượng: 652.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:15' 21-05-2025
Dung lượng: 652.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ KINH MÔN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỬ LẠC
Họ tên HS………………………………….
Lớp: ……
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024–2025
Môn: Toán- LỚP 2
( Thời gian làm bài 40 phút )
Ngày kiểm tra: ..................................
Nhận xét của giáo viên
GV coi , chấm
.............................................................................................................
....................................................
.............................................................................................................
.........................................
………………
Câu 1: a) Số 915 đọc là:
A. Chín trăm mười .
B. Chín trăm mười năm
C. Chín trăm mười lăm
D. Chín trăm linh lăm
b) Số gồm 8 trăm, 0 chục và 8 đơn vị viết là:
A.802
B. 880
C. 800
D.808
Câu 2: a)Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 600 m + 400 m= ...........km
A. 10 km
B. 1
C. 1km
D. 1000 km
b) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A.10 giờ 3 phút
C. 10 giờ 15 phút
B.10 giờ 10 phút
D. 10 giờ 20 phút
Câu 3: Nếu thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 5 thì thứ hai tuần trước là ngày :
A. Ngày 5 tháng 5
B. Ngày 19 tháng 5
C.Ngày 20 tháng 5
D. Ngày 18 tháng 5
Câu4. a)Trong phép tính: 5 x 7 = 35 , số 5 được gọi là:
A.Số hạng
B.Tích
C.Thừa số
D. Tổng
b) Dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1000 – 800….. 150 + 60 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 5:Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có ……. hình tứ giác.b)Có ........khối hộp chữ nhật; có ........ khối trụ.
Câu 6: Đặt tính rồi tính
838 + 32
549 - 382
439 + 357
582 - 78
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
Câu 7:Quan sát biểu đồ và trả lời bằng cách điền vào chỗ chấm:
Hoa dâm bụt:………………..
Hoa hồng: …………………..
Hoa cúc: ……………………
Hoa hồng nở …………………hoa dâm bụt nhưng nở …………………hoa cúc
Câu 8: a/ Hai chiếc ô tô con có tất cả bao nhiêu bánh xe ?
Đáp án :………………………………
b/ Mỗi bao đựng 5 ki – lô – gam gạo. Hỏi 6 bao như thế đượng bao nhiêu ki- lô- gam
gạo ?
Đáp án :…………………………
Câu 9:Tìm tổng hai số biết số hạng thứ nhất là số tròn chục lớn nhất có ba chữ
số và số hạng thứ hai kém số hạng thứ nhất 980 đơn vị.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
………………...……………………………………………………………………………………….
…………………………………………...…………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………...
……………………………………………………………………………………….Câu 10: Con
voi và con gấu cân nặng 885kg, biết con voi nặng 826 kg. Hỏi con gấu cân nặng
bao nhiêu ki- lô-gam?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
………………...……………………………………………………………………………………….
…………………………………………...…………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………...…………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
UBND THỊ XÃ KINH MÔN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II - LỚP 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỬ LẠC
NĂM HỌC 2024–2025
Môn: Toán
Câu
Đáp án
Điểm
1
2
a. C (0,5đ)
a. B (0,5đ)
b. D (0,5đ)
b. C(0,5đ)
1 điểm
1 điểm
3
A
1 điểm
4
a. C(0,5đ)
b.A(0,5đ)
5
a.4 hình tứ giác(0,5đ)
b.6 khối hộp chữ nhật;
4 khối trụ (0,5đ)
1 điểm
1 điểm
Câu 6: (1 điểm)Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.
Câu 7: (1 điểm)Mỗi dòng điền đúng được 0,25 điểm.
Hoa dâm bụt: 9 bông
Hoa hồng: 7 bông
Hoa cúc: 5 bông
Hoa hồng nở ít hơn hoa dâm bụt nhưng nở nhiều hơn hoa cúc
Câu 8:(1 điểm ) Đáp án a/ : 8 bánh
b/ 30 kg
Câu9: (1điểm)
Bài giải
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990 nên số hạng thứ nhất là 990.
Số hạng thứ hai là
990 – 980 =10 ( đơn vị ) .
Tổng của hai số là:
990 + 10 = 1000
Đáp số: 1000.
(Viết được câu lời giải, đáp số được 0,25đ)
Câu10: (1điểm)
Bài giải
Con gấu cân nặng số ki-lô-gam là:
885- 826 = 59 (kg)
Đáp số: 59 kg.
0,25đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
MA TRẬN NỘI DUNG VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II- LỚP 2
NĂM HỌC 2024–2025
STT
1
2
3
4
5
Chủ đề, mạch
kiến thức
Số học:
Cộng, trừ trong
phạm vi 1000;
nhân, chia
trong phạm vi
các bảng tính
đã học.
Đại lượng và
đo đại lượng:
Mét, ki-lô-mét,
giờ, phút, ngày,
tháng.
Yếu tố hình
học:
Độ dài đường
gấp khúc. Khối
trụ, khối cầu.
Giải toán có
lời văn:
Bài toán liên
quan đến phép
cộng, phép trừ
trong phạm vi
1000.
Số câu
Số
điểm
Câu số
Số câu
Mức 1
Nhận biết
TN
TL
Mức 2
Hiểu
TN
TL
Tổng cộng
TN
TL
2
2
1
2
3
Số điểm
2
2
1
2
3
Câu số
1,4
6,8
9
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
2
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
1
1
1
Câu số
5
3
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
10
Một số yếu tố Số câu
thống kê và xác
suất:
Số điểm
Thu thập, kiểm
đếm; Biểu đồ Câu số
tranh
TỔNG
Mức 3
Vận dụng
TN
TL
1
1
1
1
7
Số câu
3
1
3
1
2
10
Số
điểm
3
1
3
1
2
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỬ LẠC
Họ tên HS………………………………….
Lớp: ……
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024–2025
Môn: Toán- LỚP 2
( Thời gian làm bài 40 phút )
Ngày kiểm tra: ..................................
Nhận xét của giáo viên
GV coi , chấm
.............................................................................................................
....................................................
.............................................................................................................
.........................................
………………
Câu 1: a) Số 915 đọc là:
A. Chín trăm mười .
B. Chín trăm mười năm
C. Chín trăm mười lăm
D. Chín trăm linh lăm
b) Số gồm 8 trăm, 0 chục và 8 đơn vị viết là:
A.802
B. 880
C. 800
D.808
Câu 2: a)Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 600 m + 400 m= ...........km
A. 10 km
B. 1
C. 1km
D. 1000 km
b) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A.10 giờ 3 phút
C. 10 giờ 15 phút
B.10 giờ 10 phút
D. 10 giờ 20 phút
Câu 3: Nếu thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 5 thì thứ hai tuần trước là ngày :
A. Ngày 5 tháng 5
B. Ngày 19 tháng 5
C.Ngày 20 tháng 5
D. Ngày 18 tháng 5
Câu4. a)Trong phép tính: 5 x 7 = 35 , số 5 được gọi là:
A.Số hạng
B.Tích
C.Thừa số
D. Tổng
b) Dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1000 – 800….. 150 + 60 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 5:Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có ……. hình tứ giác.b)Có ........khối hộp chữ nhật; có ........ khối trụ.
Câu 6: Đặt tính rồi tính
838 + 32
549 - 382
439 + 357
582 - 78
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
……………
Câu 7:Quan sát biểu đồ và trả lời bằng cách điền vào chỗ chấm:
Hoa dâm bụt:………………..
Hoa hồng: …………………..
Hoa cúc: ……………………
Hoa hồng nở …………………hoa dâm bụt nhưng nở …………………hoa cúc
Câu 8: a/ Hai chiếc ô tô con có tất cả bao nhiêu bánh xe ?
Đáp án :………………………………
b/ Mỗi bao đựng 5 ki – lô – gam gạo. Hỏi 6 bao như thế đượng bao nhiêu ki- lô- gam
gạo ?
Đáp án :…………………………
Câu 9:Tìm tổng hai số biết số hạng thứ nhất là số tròn chục lớn nhất có ba chữ
số và số hạng thứ hai kém số hạng thứ nhất 980 đơn vị.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
………………...……………………………………………………………………………………….
…………………………………………...…………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………...
……………………………………………………………………………………….Câu 10: Con
voi và con gấu cân nặng 885kg, biết con voi nặng 826 kg. Hỏi con gấu cân nặng
bao nhiêu ki- lô-gam?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
………………...……………………………………………………………………………………….
…………………………………………...…………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………...…………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
UBND THỊ XÃ KINH MÔN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II - LỚP 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỬ LẠC
NĂM HỌC 2024–2025
Môn: Toán
Câu
Đáp án
Điểm
1
2
a. C (0,5đ)
a. B (0,5đ)
b. D (0,5đ)
b. C(0,5đ)
1 điểm
1 điểm
3
A
1 điểm
4
a. C(0,5đ)
b.A(0,5đ)
5
a.4 hình tứ giác(0,5đ)
b.6 khối hộp chữ nhật;
4 khối trụ (0,5đ)
1 điểm
1 điểm
Câu 6: (1 điểm)Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.
Câu 7: (1 điểm)Mỗi dòng điền đúng được 0,25 điểm.
Hoa dâm bụt: 9 bông
Hoa hồng: 7 bông
Hoa cúc: 5 bông
Hoa hồng nở ít hơn hoa dâm bụt nhưng nở nhiều hơn hoa cúc
Câu 8:(1 điểm ) Đáp án a/ : 8 bánh
b/ 30 kg
Câu9: (1điểm)
Bài giải
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990 nên số hạng thứ nhất là 990.
Số hạng thứ hai là
990 – 980 =10 ( đơn vị ) .
Tổng của hai số là:
990 + 10 = 1000
Đáp số: 1000.
(Viết được câu lời giải, đáp số được 0,25đ)
Câu10: (1điểm)
Bài giải
Con gấu cân nặng số ki-lô-gam là:
885- 826 = 59 (kg)
Đáp số: 59 kg.
0,25đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
MA TRẬN NỘI DUNG VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II- LỚP 2
NĂM HỌC 2024–2025
STT
1
2
3
4
5
Chủ đề, mạch
kiến thức
Số học:
Cộng, trừ trong
phạm vi 1000;
nhân, chia
trong phạm vi
các bảng tính
đã học.
Đại lượng và
đo đại lượng:
Mét, ki-lô-mét,
giờ, phút, ngày,
tháng.
Yếu tố hình
học:
Độ dài đường
gấp khúc. Khối
trụ, khối cầu.
Giải toán có
lời văn:
Bài toán liên
quan đến phép
cộng, phép trừ
trong phạm vi
1000.
Số câu
Số
điểm
Câu số
Số câu
Mức 1
Nhận biết
TN
TL
Mức 2
Hiểu
TN
TL
Tổng cộng
TN
TL
2
2
1
2
3
Số điểm
2
2
1
2
3
Câu số
1,4
6,8
9
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
2
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
1
1
1
Câu số
5
3
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
10
Một số yếu tố Số câu
thống kê và xác
suất:
Số điểm
Thu thập, kiểm
đếm; Biểu đồ Câu số
tranh
TỔNG
Mức 3
Vận dụng
TN
TL
1
1
1
1
7
Số câu
3
1
3
1
2
10
Số
điểm
3
1
3
1
2
10
 





